Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.
前提
tiền đề; điều kiện tiên quyết
NGHĨA
- 壹名danh từ
tiền đề; điều kiện tiên quyết
中事情发生或成立所需要的条件shìqing fāshēng huò chénglì suǒ xūyào de tiáojiàn
- 。
Tiền đề này rất quan trọng.
- 貳名danh từ
tiền đề; điều kiện tiên quyết
中做某事必须先有的条件zuò mǒushì bìxū xiān yǒu de tiáojiàn
- 。
Đây là tiền đề của chúng ta.
- 參名danh từ
tiền đề; điều kiện tiên quyết
中必须先有的条件或基础bìxū xiān yǒu de tiáojiàn huò jīchǔ
- 。
Đây là tiền đề cần thiết để học tập.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 是thị(đúng, là)HÌNH THANH
Dùng tay nắm lấy thứ đúng là cần thiết — đó là hành động đề cao, nâng lên.
tiền đề; điều kiện tiên quyết
NGHĨA
- 壹名danh từ
tiền đề; điều kiện tiên quyết
中事情发生或成立所需要的条件shìqing fāshēng huò chénglì suǒ xūyào de tiáojiàn
- 。
Tiền đề này rất quan trọng.
- 貳名danh từ
tiền đề; điều kiện tiên quyết
中做某事必须先有的条件zuò mǒushì bìxū xiān yǒu de tiáojiàn
- 。
Đây là tiền đề của chúng ta.
- 參名danh từ
tiền đề; điều kiện tiên quyết
中必须先有的条件或基础bìxū xiān yǒu de tiáojiàn huò jīchǔ
- 。
Đây là tiền đề cần thiết để học tập.
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 是thị(đúng, là)HÌNH THANH
Dùng tay nắm lấy thứ đúng là cần thiết — đó là hành động đề cao, nâng lên.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 到dàođến; tới; đạt đến
- 别biéchia tay; rời xa
- 前qiántrước; phía trước; trước đây; cũ (trước đây)
- 刚gāngcứng; rắn; mạnh mẽ
- 分fēnchia; tách; phân chia
- 克kècó thể; có khả năng
- 刀dāodao; lưỡi dao; kiếm một lưỡi
- 副fùphó; thứ; phụ
- 剩shèngcòn lại; thừa
- 则zé(văn) nhưng; thì; mà
- 剑jiànbiến thể của 劍|剑[jian4]
- 切qiènhất định; tuyệt đối (không)