前提

前提
qián
tiền đề

tiền đề; điều kiện tiên quyết

HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)3 nghĩa#8869
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tiền đề; điều kiện tiên quyết

    事情发生或成立所需要的条件shìqing fāshēng huò chénglì suǒ xūyào de tiáojiàn

    • Tiền đề này rất quan trọng.

  2. danh từ

    tiền đề; điều kiện tiên quyết

    做某事必须先有的条件zuò mǒushì bìxū xiān yǒu de tiáojiàn

    • Đây là tiền đề của chúng ta.

  3. danh từ

    tiền đề; điều kiện tiên quyết

    必须先有的条件或基础bìxū xiān yǒu de tiáojiàn huò jīchǔ

    • Đây là tiền đề cần thiết để học tập.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(chặt chân (hình phạt))BỘ
  • bát(hai nét chỉ bước tiến)HỘI Ý
  • nhất(một, nền tảng)HỘI Ý

Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.