束之高阁

束之高阁
shùzhīgāo
thúc chi cao các

xếp xó; bỏ vào ngăn kéo (để mặc không dùng đến) [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    xếp xó; bỏ vào ngăn kéo (để mặc không dùng đến) [thành ngữ]

    • Những cuốn sách này bị xếp xó rồi.

  2. động từ

    để xó; bỏ xó; gác lên cao không đụng đến [thành ngữ]

    • Kế hoạch này đã bị gác lại.

  3. động từ

    xếp xó; để lên giá cao rồi bỏ quên [thành ngữ]

    • Kế hoạch này đã bị xếp xó.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mộc(cây gỗ)BỘ
  • khẩu(miệng, vòng buộc)HỘI Ý

Bó cây lại bằng một vòng dây quấn quanh thân gỗ — đó là nghĩa của 束 (bó, trói buộc).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.