/
缚
缚
buộc
⽷bộ mịch · 13 néttrói buộc; ràng buộc
3 nghĩa#39060
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
trói buộc; ràng buộc
- 貳动động từ
buộc; ràng buộc; hệ (trong tổ chức)
- 。
Anh ấy bị dây thừng trói lại.
- 參动động từ
không phân thắng bại; hòa (không phân được thắng thua)
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
缚
Phồn thể縛
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
trói buộc; ràng buộc
- 貳动động từ
buộc; ràng buộc; hệ (trong tổ chức)
- 。
Anh ấy bị dây thừng trói lại.
- 參动động từ
không phân thắng bại; hòa (không phân được thắng thua)
KẾT HỢP3 cụm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 给gěicho; tặng; đưa cho; (giới từ) cho, vì, đối với; (trợ từ) bị, được (dùng trong câ
- 才cáitài năng; năng lực
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 约yuēhẹn; ước hẹn
- 累lèimệt; mệt mỏi
- 线xiànchỉ; sợi; đường (kẻ); tuyến
- 组zǔtạo thành; cấu thành
- 红hóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 绑bǎngkhông phân thắng bại; hòa (không phân được thắng thua)
- 系xìchế độ; hệ thống; quy định
- 丝sīlụa; vải lụa
- 紧jǐnchặt chẽ; nghiêm ngặt