杜鹃啼血

杜鹃啼血
juānxuè
đỗ quyên đề huyết

cuốc kêu đến khóc ra máu (nỗi sầu bi thảm thiết không nguôi) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cuốc kêu đến khóc ra máu (nỗi sầu bi thảm thiết không nguôi) [thành ngữ]

    • Đỗ quyên đề huyết là một câu chuyện buồn.

  2. danh từ

    (bóng) nỗi đau tột cùng; khóc đến ra máu (như chim đỗ quyên kêu) [thành ngữ]

    • Nỗi đau tột cùng, khiến người ta tan nát cõi lòng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.