- 口khẩu(miệng (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
bịt miệng co chân (quá sợ hãi không dám nói hay hành động) [thành ngữ]
bịt miệng co chân (quá sợ hãi không dám nói hay hành động) [thành ngữ]
Anh ấy sợ đến mức không nói không rằng.
Bọc gói như lấy vải áo quấn chặt quanh một quả cây.
bịt miệng co chân (quá sợ hãi không dám nói hay hành động) [thành ngữ]
bịt miệng co chân (quá sợ hãi không dám nói hay hành động) [thành ngữ]
Anh ấy sợ đến mức không nói không rằng.
Bọc gói như lấy vải áo quấn chặt quanh một quả cây.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.