/
李希霍芬
李希霍芬
lý hy hoắc phân
Lý Hy Hoắc Phân (Ferdinand von Richthofen, 1833–1905, nhà địa chất và thám hiểm người Đức, người đầu tiên dùng thuật ngữ "Con đường Tơ lụa")
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Lý Hy Hoắc Phân (Ferdinand von Richthofen, 1833–1905, nhà địa chất và thám hiểm người Đức, người đầu tiên dùng thuật ngữ "Con đường Tơ lụa")
- 。
Ferdinand von Richthofen là một nhà địa chất người Đức.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
李希霍芬
Phồn thể李
lý hy hoắc phân
Lý Hy Hoắc Phân (Ferdinand von Richthofen, 1833–1905, nhà địa chất và thám hiểm người Đức, người đầu tiên dùng thuật ngữ "Con đường Tơ lụa")
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Lý Hy Hoắc Phân (Ferdinand von Richthofen, 1833–1905, nhà địa chất và thám hiểm người Đức, người đầu tiên dùng thuật ngữ "Con đường Tơ lụa")
- 。
Ferdinand von Richthofen là một nhà địa chất người Đức.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)