杀鸡给猴看

杀鸡给猴看
shāgěihóukàn
sát kê cấp hầu khán

giết gà cho khỉ xem; làm gương bằng cách trừng phạt kẻ yếu để răn kẻ mạnh [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    giết gà cho khỉ xem; làm gương bằng cách trừng phạt kẻ yếu để răn kẻ mạnh [thành ngữ]

    • Giết gà dọa khỉ, anh ta muốn mọi người biết hậu quả.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng vũ khí chặt vào cây gỗ — hình ảnh của việc giết chóc, tiêu diệt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.