机不可失,失不再来

机不可失,失不再来
shī,shīzàilái

Cơ hội không thể bỏ lỡ, đã mất không trở lại; cơ hội chỉ đến một lần [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Cơ hội không thể bỏ lỡ, đã mất không trở lại; cơ hội chỉ đến một lần [thành ngữ]

    • Cơ hội không thể bỏ lỡ, mất đi sẽ không trở lại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.