Vạch ngang ở gốc cây chỉ rõ phần rễ — đó là cái gốc, cái căn bản.
/
本地管理界面
本地管理界面
bản địa quản lý giới diện
Giao diện quản lý cục bộ (LMI)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Giao diện quản lý cục bộ (LMI)
- ?
Giao diện quản lý cục bộ dùng để làm gì?
- 貳名danh từ
giao diện quản lý cục bộ (viễn thông)
- 。
Giao diện quản lý cục bộ là một phần quan trọng của thiết bị mạng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(cây tre)BỘ
- 官quan(quan chức, cai quản)HÌNH THANH
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
解字
GIẢI TỰ- 王ngọc(ngọc (bộ thủ 玉 viết tắt thành 王))BỘ
- 里lý(làng, dặm đường)HÌNH THANH
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
⿱(xếp dọc)
?
?
本地管理界面
Phồn thể本
bản địa quản lý giới diện
Giao diện quản lý cục bộ (LMI)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Giao diện quản lý cục bộ (LMI)
- ?
Giao diện quản lý cục bộ dùng để làm gì?
- 貳名danh từ
giao diện quản lý cục bộ (viễn thông)
- 。
Giao diện quản lý cục bộ là một phần quan trọng của thiết bị mạng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
⿱(xếp dọc)
?
?
解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(cây tre)BỘ
- 官quan(quan chức, cai quản)HÌNH THANH
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
解字
GIẢI TỰ- 王ngọc(ngọc (bộ thủ 玉 viết tắt thành 王))BỘ
- 里lý(làng, dặm đường)HÌNH THANH
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)