本位主义

本位主义
běnwèizhǔ
bản vị chủ nghĩa

chủ nghĩa cục bộ; chủ nghĩa bản vị (đặt lợi ích cá nhân/bộ phận lên trên lợi ích chung)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chủ nghĩa cục bộ; chủ nghĩa bản vị (đặt lợi ích cá nhân/bộ phận lên trên lợi ích chung)

    • Chúng ta không thể thực hiện chủ nghĩa bản vị.

  2. danh từ

    chủ nghĩa bản vị; chủ nghĩa cục bộ (đặt lợi ích riêng của bộ phận mình lên trên)

    • Chúng ta không thể có chủ nghĩa bản vị.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mộc(cây gỗ)BỘ
  • nhất(một vạch chỉ vị trí)HỘI Ý

Vạch ngang ở gốc cây chỉ rõ phần rễ — đó là cái gốc, cái căn bản.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.