- 自tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
tự sát; tự tử
tự sát; tự tử
中自己杀死自己,结束自己的生命zìjǐ shāsǐ zìjǐ、jiéshù zìjǐ de shēngmìng
Anh ấy muốn tự sát.
tự sát; tự tử
中主动结束自己的生命zhǔdòng jiéshù zìjǐ de shēngmìng
tự sát; tự tử
中主动结束自己的生命zhǔdòng jiéshù zìjǐ de shēngmìng
tự sát; tự tử
tự sát; tự tử
中自己杀死自己,结束自己的生命zìjǐ shāsǐ zìjǐ、jiéshù zìjǐ de shēngmìng
Anh ấy muốn tự sát.
tự sát; tự tử
中主动结束自己的生命zhǔdòng jiéshù zìjǐ de shēngmìng
tự sát; tự tử
中主动结束自己的生命zhǔdòng jiéshù zìjǐ de shēngmìng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.