未老先衰

未老先衰
wèilǎoxiānshuāi
vị lão tiên suy

lão hóa sớm; suy yếu sớm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    lão hóa sớm; suy yếu sớm

    • Anh ấy mới ba mươi tuổi mà đã già trước tuổi rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mộc(cây (tượng hình))HỘI Ý
  • nhất(nét chỉ phần ngọn cây)HỘI Ý

Nét ngang nhỏ trên đỉnh cây chỉ ngọn non chưa lớn, nghĩa là 'chưa'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.