Nét ngang nhỏ trên đỉnh cây chỉ ngọn non chưa lớn, nghĩa là 'chưa'.
/
未置可否
未置可否
vị trí khả phủ
không tỏ thái độ rõ ràng; không xác nhận cũng không phủ nhận [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
không tỏ thái độ rõ ràng; không xác nhận cũng không phủ nhận [thành ngữ]
- 。
Anh ấy từ chối bình luận về vấn đề này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 罒võng(lưới (dạng biến thể))BỘ
- 直trực(thẳng, ngay thẳng)HÌNH THANH
Đặt vật vào đúng chỗ như dùng lưới giữ thẳng ngay ngắn tại vị trí cần thiết.
未置可否
Phồn thể未
vị trí khả phủ
không tỏ thái độ rõ ràng; không xác nhận cũng không phủ nhận [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
không tỏ thái độ rõ ràng; không xác nhận cũng không phủ nhận [thành ngữ]
- 。
Anh ấy từ chối bình luận về vấn đề này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 罒võng(lưới (dạng biến thể))BỘ
- 直trực(thẳng, ngay thẳng)HÌNH THANH
Đặt vật vào đúng chỗ như dùng lưới giữ thẳng ngay ngắn tại vị trí cần thiết.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)