未置可否

未置可否
wèizhìfǒu
vị trí khả phủ

không tỏ thái độ rõ ràng; không xác nhận cũng không phủ nhận [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    không tỏ thái độ rõ ràng; không xác nhận cũng không phủ nhận [thành ngữ]

    • Anh ấy từ chối bình luận về vấn đề này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mộc(cây (tượng hình))HỘI Ý
  • nhất(nét chỉ phần ngọn cây)HỘI Ý

Nét ngang nhỏ trên đỉnh cây chỉ ngọn non chưa lớn, nghĩa là 'chưa'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.