- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
không tỏ rõ thái độ; không biểu thị ý kiến [thành ngữ]
không tỏ rõ thái độ; không biểu thị ý kiến [thành ngữ]
Anh ấy từ chối bình luận về vấn đề này.
không tỏ thái độ rõ ràng; không khen không chê [thành ngữ]
Anh ấy không bày tỏ ý kiến về đề xuất này.
không tỏ thái độ rõ ràng; không khẳng định cũng không phủ nhận [thành ngữ]
Anh ấy không bình luận gì về đề xuất này.
không tỏ rõ thái độ; không rõ đồng ý hay phản đối [thành ngữ]
Đặt vật vào đúng chỗ như dùng lưới giữ thẳng ngay ngắn tại vị trí cần thiết.
không tỏ rõ thái độ; không biểu thị ý kiến [thành ngữ]
không tỏ rõ thái độ; không biểu thị ý kiến [thành ngữ]
Anh ấy từ chối bình luận về vấn đề này.
không tỏ thái độ rõ ràng; không khen không chê [thành ngữ]
Anh ấy không bày tỏ ý kiến về đề xuất này.
không tỏ thái độ rõ ràng; không khẳng định cũng không phủ nhận [thành ngữ]
Anh ấy không bình luận gì về đề xuất này.
không tỏ rõ thái độ; không rõ đồng ý hay phản đối [thành ngữ]
Đặt vật vào đúng chỗ như dùng lưới giữ thẳng ngay ngắn tại vị trí cần thiết.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.