不置可否

不置可否
zhìfǒu
bất trí khả phủ

không tỏ rõ thái độ; không biểu thị ý kiến [thành ngữ]

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    không tỏ rõ thái độ; không biểu thị ý kiến [thành ngữ]

    • Anh ấy từ chối bình luận về vấn đề này.

  2. trạng từ

    không tỏ thái độ rõ ràng; không khen không chê [thành ngữ]

    • Anh ấy không bày tỏ ý kiến về đề xuất này.

  3. tính từ

    không tỏ thái độ rõ ràng; không khẳng định cũng không phủ nhận [thành ngữ]

    • Anh ấy không bình luận gì về đề xuất này.

  4. không tỏ rõ thái độ; không rõ đồng ý hay phản đối [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.