并未

并未
bìngwèi
tịnh vị

thực ra không; thực sự chưa (nhấn mạnh điều không xảy ra như mong đợi)

1 nghĩa#10408
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    thực ra không; thực sự chưa (nhấn mạnh điều không xảy ra như mong đợi)

    实际上没有;并没有发生shíjìshang méiyǒu; bìng méiyǒu fāshēng

    • Anh ấy thực ra không hề tức giận.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(hai nét chéo, chỉ sự song song)HỘI Ý
  • á(ngang hàng, đứng cạnh nhau)HỘI Ý

Hai nét song song trên nền ngang bằng gợi hình ảnh hai thứ đứng cạnh nhau cùng một lúc.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.