少年

少年
shàonián
thiếu niên

thiếu niên; tuổi trẻ; thanh thiếu niên

HSK 2 (3.0)3 nghĩa#4786
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thiếu niên; tuổi trẻ; thanh thiếu niên

    年纪小的男孩子;年轻的人niánjì xiǎo de nánháizi;niánqīng de rén

    • Anh ấy vẫn còn là một thiếu niên.

  2. danh từ

    thiếu niên; thanh thiếu niên; người trẻ tuổi

    年纪小的男孩或年轻人niánjì xiǎo de nánháir huò niánqīng rén

    • Anh ấy là một thiếu niên.

  3. danh từ

    chàng trai trẻ; thanh niên

    年纪小的男孩或年轻的男性niánjì xiǎo de nánháizi huò niánqīng de nánxìng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ)BỘ
  • 丿phiệt(nét phẩy, bớt đi)HỘI Ý

Lấy cái nhỏ rồi bớt thêm một nét nữa, thành ra ít ỏi hơn.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.