朝鲜总督府

朝鲜总督府
Cháoxiǎnzǒng
triều tiên tổng đốc phủ

Phủ Tổng đốc Triều Tiên (cơ quan cai trị thực dân Nhật tại Triều Tiên 1910–1945)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Phủ Tổng đốc Triều Tiên (cơ quan cai trị thực dân Nhật tại Triều Tiên 1910–1945)

    • Tổng đốc phủ Triều Tiên là cơ quan cai trị thuộc địa của Nhật Bản ở Triều Tiên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • triêu(mặt trời mọc (hình ảnh buổi sáng sớm))HÀI THANH
  • nguyệt(mặt trăng)BỘ

Buổi sáng sớm, mặt trăng vẫn còn lơ lửng trên bầu trời khi mặt trời vừa mọc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.