朝鲜中央通讯社

朝鲜中央通讯社
CháoxiǎnZhōngyāngTōngxùnshè
triều tiên trung ương thông tấn xã

Hãng Thông tấn Trung ương Triều Tiên (KCNA)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Hãng Thông tấn Trung ương Triều Tiên (KCNA)

    • Thông tấn xã Trung ương Triều Tiên là hãng thông tấn quốc gia của Triều Tiên.

  2. danh từ

    Thông tấn xã Trung ương Triều Tiên

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • triêu(mặt trời mọc (hình ảnh buổi sáng sớm))HÀI THANH
  • nguyệt(mặt trăng)BỘ

Buổi sáng sớm, mặt trăng vẫn còn lơ lửng trên bầu trời khi mặt trời vừa mọc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.