有目共赏

有目共赏
yǒugòngshǎng
hữu mục cộng thưởng

ai cũng thấy và đều khen ngợi; rõ ràng cho tất cả mọi người [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    ai cũng thấy và đều khen ngợi; rõ ràng cho tất cả mọi người [thành ngữ]

    • Bức tranh này ai cũng có thể thưởng thức.

  2. tính từ

    ai có mắt đều thấy đẹp; được mọi người đồng lòng tán thưởng [thành ngữ]

    • Bộ phim này được mọi người công nhận.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(mặt trăng, thịt (tượng hình))BỘ
  • hựu(tay phải, lại)HỘI Ý

Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.