神经病

神经病
shénjīngbìng
thần kinh bệnh

bệnh thần kinh; (lóng) kẻ điên, người mất trí

3 nghĩa#4108
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bệnh thần kinh; (lóng) kẻ điên, người mất trí

    中枢或周围神经系统的疾病zhōngshū huò zhōuwéi shénnjīng xìtǒng de jíbìng

    • Anh ta giống như một kẻ thần kinh.

  2. danh từ

    lo lắng trong lòng; tâm bệnh; nỗi ưu tư

    心理或精神上的疾病xīnlǐ huò jīngshén shàng de jíbìng

    • Anh ấy bị bệnh thần kinh.

  3. danh từ

    bị bưng bít thông tin; không hay biết gì

    患有精神疾病的人;有时指行为奇怪的人huànyǒu jīngshén jíbìng de rén; yǒushízhǐ xíngwéi qíguài de rén

    • Bạn đúng là đồ thần kinh!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thị(thần linh, tế lễ)BỘ
  • thân(trình bày, sấm sét)HÌNH THANH

Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.