有资格

有资格
yǒu
hữu tư cách

có tư cách; đủ điều kiện; có quyền

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    có tư cách; đủ điều kiện; có quyền

    • Anh ấy có đủ tư cách tham gia cuộc thi.

  2. động từ

    cấp chứng chỉ; cấp bằng chứng nhận

    • Anh ấy đủ tư cách tham gia cuộc thi.

  3. động từ

    có tư cách; đủ tiêu chuẩn; đủ điều kiện

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(mặt trăng, thịt (tượng hình))BỘ
  • hựu(tay phải, lại)HỘI Ý

Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.