Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
/
无权
无权
vô quyền
không có quyền hạn; không được quyền
2 nghĩa#9684
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
không có quyền hạn; không được quyền
中没有权力或权利去做某事méiyǒu quánlì huò quánlì qù zuò mǒushì
- 。
Bạn không có quyền can thiệp vào cuộc sống của tôi.
- 貳动động từ
không có quyền; vô quyền
中没有做某事的权利或资格méiyǒu zuò mǒu shì de quánlì huò zīgé
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
无权
Phồn thể無權
vô quyền
không có quyền hạn; không được quyền
2 nghĩa#9684
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
không có quyền hạn; không được quyền
中没有权力或权利去做某事méiyǒu quánlì huò quánlì qù zuò mǒushì
- 。
Bạn không có quyền can thiệp vào cuộc sống của tôi.
- 貳动động từ
không có quyền; vô quyền
中没有做某事的权利或资格méiyǒu zuò mǒu shì de quánlì huò zīgé
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.