Người phụ nữ bên cạnh đứa con — đó chính là hình ảnh tốt đẹp, hạnh phúc nhất.
/
好用
好用
hảo dụng
dễ dùng; tiện dụng
5 nghĩa#27249
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
dễ dùng; tiện dụng
- 。
Chiếc điện thoại này rất dễ dùng.
- 貳形tính từ
dễ dùng; tiện dụng
- 參形tính từ
dễ dùng; hữu dụng; hiệu quả
- 。
Phần mềm này rất dễ dùng.
- 肆形tính từ
có ích; hữu dụng
- 。
Cái điện thoại này rất dễ dùng.
- 伍形tính từ
hộp cơm; tiện lợi
- 。
Chiếc điện thoại này rất tiện dụng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
好用
Phồn thể好
hảo dụng
dễ dùng; tiện dụng
5 nghĩa#27249
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
dễ dùng; tiện dụng
- 。
Chiếc điện thoại này rất dễ dùng.
- 貳形tính từ
dễ dùng; tiện dụng
- 參形tính từ
dễ dùng; hữu dụng; hiệu quả
- 。
Phần mềm này rất dễ dùng.
- 肆形tính từ
có ích; hữu dụng
- 。
Cái điện thoại này rất dễ dùng.
- 伍形tính từ
hộp cơm; tiện lợi
- 。
Chiếc điện thoại này rất tiện dụng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 好hǎotốt; tốt lành; giỏi; khỏe; được rồi; (biểu thị sự hoàn thành hoặc đồng ý)
- 她tāngười ấy; người thương (văn)
- 妈māmẹ; má; mợ
- 女nǚnữ; phụ nữ; con gái
- 如rúgiống như; tựa như (văn)
- 娶qǔlấy vợ; cưới vợ
- 妓jìgái mại dâm; kỹ nữ
- 娜nàâm phiên thiết "na"; (dùng trong tên riêng)
- 妮nīcô bé; cành cây (hình chữ Y)
- 姓xìnghọ; họ tên (phần họ)
- 姆mǔbảo mẫu; vú nuôi (xưa)
- 娘niángmẹ; má; phụ nữ