Tới nội dung chính

徒劳

徒劳
túláo
đồ lao

vô ích; uổng công; công cốc

1 nghĩa#17486
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    vô ích; uổng công; công cốc

    • 。

      Tất cả đều vô ích.

徒
tú
đồ
BỘ THỦ⼻
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu