徒劳

徒劳
láo
đồ lao

vô ích; uổng công; công cốc

1 nghĩa#17486
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    vô ích; uổng công; công cốc

    • Tất cả đều vô ích.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.