有助于

有助于
yǒuzhù
hữu trợ vu

có ích cho; góp phần vào; thúc đẩy

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#10934
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    có ích cho; góp phần vào; thúc đẩy

    对某事有帮助、起促进作用duì mǒu shì yǒu bāngzhù、qǐ cùjìn zuòyòng

    • Điều này có lợi cho sức khỏe của chúng ta.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(mặt trăng, thịt (tượng hình))BỘ
  • hựu(tay phải, lại)HỘI Ý

Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.