利于

利于
lợi vu

có lợi cho; thuận lợi cho

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    có lợi cho; thuận lợi cho

    • Điều này có lợi cho sức khỏe của chúng ta.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.