Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).
/
有点儿
有点儿
hữu điểm nhi
hơi; một chút; đôi chút
HSK 2 (3.0)3 nghĩa#6079
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
hơi; một chút; đôi chút
中表示程度不很深,数量不很多biǎoshì chéngdù búhěn shēn、shùliàng búhěn duō
- 。
Tôi hơi mệt.
- 貳副trạng từ
hơi; phần nào; ở mức độ nào đó
中表示程度不很高,有一些biǎoshì chéngdù búyěn gāo、yǒu yīxiē
- 參副trạng từ
có một chút; hơi một chút
中稍微有一些;不太多shāowēi yǒu yīxiē; búzhào duō
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
有点儿
Phồn thể有點兒
hữu điểm nhi
hơi; một chút; đôi chút
HSK 2 (3.0)3 nghĩa#6079
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
hơi; một chút; đôi chút
中表示程度不很深,数量不很多biǎoshì chéngdù búhěn shēn、shùliàng búhěn duō
- 。
Tôi hơi mệt.
- 貳副trạng từ
hơi; phần nào; ở mức độ nào đó
中表示程度不很高,有一些biǎoshì chéngdù búyěn gāo、yǒu yīxiē
- 參副trạng từ
có một chút; hơi một chút
中稍微有一些;不太多shāowēi yǒu yīxiē; búzhào duō
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 有yǒucó; tồn tại; có (ở đó)
- 月yuètrăng; mặt trăng; tháng
- 朝cháotriều đình; triều
- 望wàngtrăng tròn; trăng rằm
- 期qīdạng khác của 期[qi1]
- 服fúquần áo; trang phục; phục tùng
- 朕zhènđại từ xưng hô của hoàng đế: trẫm
- 朗lǎngsáng sủa; rõ ràng
- 朋péngbạn; bạn bè; hữu
- 朊ruǎnchất đạm; protein
- 朏fěi(văn) (trăng lưỡi liềm) bắt đầu tỏa sáng
- 朐Qúhọ Khư