月台幕门

月台幕门
yuètáimén
nguyệt đài màn môn

cửa chắn màn hình sân ga; cửa an toàn ke ga

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cửa chắn màn hình sân ga; cửa an toàn ke ga

    • Xin hãy chú ý cửa chắn sân ga.

  2. danh từ

    cửa chắn sân ga; cửa màn chắn ke ga

    • Cửa chắn sân ga có thể ngăn hành khách rơi xuống.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(mặt trăng (tượng hình))HỘI Ý

月là hình ảnh vầng trăng lưỡi liềm với hai nét ngang bên trong.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.