最高法院

最高法院
zuìgāoyuàn
tối cao pháp viện

Tòa án tối cao; Tối cao Pháp viện

1 nghĩa#13513
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Tòa án tối cao; Tối cao Pháp viện

    国家最高的司法机构,行使国家的司法权guójiā zuì gāo de sīfǎ jīgòu、xíngshǐ guójiā de sīfǎ quán

    • Tòa án Tối cao là cơ quan tư pháp cao nhất của nhà nước.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mặt trời chiếu cao nhất trên bầu trời, như đang nắm lấy vị trí tột đỉnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.