最高法院
最高法院
tối cao pháp viện
Tòa án tối cao; Tối cao Pháp viện
1 nghĩa#13513
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tòa án tối cao; Tối cao Pháp viện
中国家最高的司法机构,行使国家的司法权guójiā zuì gāo de sīfǎ jīgòu、xíngshǐ guójiā de sīfǎ quán
- 。
Tòa án Tối cao là cơ quan tư pháp cao nhất của nhà nước.
Đang tải…
最高法院
Phồn thể最
tối cao pháp viện
Tòa án tối cao; Tối cao Pháp viện
1 nghĩa#13513
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tòa án tối cao; Tối cao Pháp viện
中国家最高的司法机构,行使国家的司法权guójiā zuì gāo de sīfǎ jīgòu、xíngshǐ guójiā de sīfǎ quán
- 。
Tòa án Tối cao là cơ quan tư pháp cao nhất của nhà nước.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 会huìbiết (làm việc gì, kỹ năng học được): 会说汉语 = biết nói tiếng Hán; có thể
- 更gèngnhiều hơn; càng nhiều càng tốt
- 最zuìnhất
- 曾céngmột lần; từng (có lúc)
- 替tìthay thế; thay cho
- 书shūquyển sách; tập; cuốn
- 电diànchớp; tia chớp; loé sáng; né tránh
- 曹cáohạng; tầng lớp; bọn
- 曲qūmen rượu; nấm mốc lên men
- 曰yuēlên tiếng; cất tiếng nói
- 曱yuēký tự dùng trong từ "gián" (con gián)
- 曳yèkéo lê; lôi kéo