不久前

不久前
jiǔqián
bất cửu tiền

không lâu trước đây; gần đây

1 nghĩa#11006
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    không lâu trước đây; gần đây

    最近的过去时间,不是很久以前zuìjìn de guòqù shíjiān, búshì hěn jiǔ yǐqián

    • Anh ấy đã đi Bắc Kinh không lâu trước đây.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.