最新

最新
zuìxīn
tối tân

mới nhất; cập nhật nhất

2 nghĩa#3133
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    mới nhất; cập nhật nhất

    时间最近的;刚刚发生或出现的shíjiān zuì jìn de;gānggāng fāshēng huò chūnxiàn de

    • Đây là tin tức mới nhất.

  2. mới nhất; tối tân

    目前时间最近出现的;不久前刚有的mùqián shíjiān zuì jìn chūxiàn de; bù jiǔ qián gāng yǒu de

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mặt trời chiếu cao nhất trên bầu trời, như đang nắm lấy vị trí tột đỉnh.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.