Tới nội dung chính

近期

近期
jìnqī
cận kỳ

thời gian gần đây; gần đây; trong thời gian tới

HSK 3 (3.0)4 nghĩa#16038
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    thời gian gần đây; gần đây; trong thời gian tới

    • 。

      Gần đây tôi rất bận.

  2. 貳名danh từ

    gần đây; trong thời gian tới

    • 。

      Chúng ta sẽ gặp nhau trong thời gian tới.

  3. 參名danh từ

    gần đây; trong thời gian gần đây

  4. 肆副trạng từ

    gần đây; trong thời gian tới

    • 。

      Anh ấy sẽ đến Trung Quốc trong thời gian tới.

近
jìn
cận
BỘ THỦ⾡
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu