最小二乘

最小二乘
zuìxiǎoèrchéng
tối tiểu nhị thừa

(toán) bình phương tối thiểu; phương pháp bình phương nhỏ nhất

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. (toán) bình phương tối thiểu; phương pháp bình phương nhỏ nhất

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mặt trời chiếu cao nhất trên bầu trời, như đang nắm lấy vị trí tột đỉnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.