Hai người đàn ông thay nhau đứng dưới mặt trời, người này thế chỗ người kia.
/
替古人耽忧
替古人耽忧
thế cổ nhân đam ưu
lo lắng thay cho người xưa; lo chuyện không đâu [thành ngữ]
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹
lo lắng thay cho người xưa; lo chuyện không đâu [thành ngữ]
- 貳动động từ
lo lắng thay cho người xưa; bận tâm chuyện đã qua từ lâu [thành ngữ]
- 。
Bạn đừng lo lắng cho người xưa nữa.
- 參动động từ
lo thay cho người xưa (thường dùng phủ định: không cần lo chuyện đã qua) [thành ngữ]
- 。
Bạn không cần phải lo lắng cho người xưa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ替古人耽忧
Phồn thể替古人耽憂
thế cổ nhân đam ưu
lo lắng thay cho người xưa; lo chuyện không đâu [thành ngữ]
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹
lo lắng thay cho người xưa; lo chuyện không đâu [thành ngữ]
- 貳动động từ
lo lắng thay cho người xưa; bận tâm chuyện đã qua từ lâu [thành ngữ]
- 。
Bạn đừng lo lắng cho người xưa nữa.
- 參动động từ
lo thay cho người xưa (thường dùng phủ định: không cần lo chuyện đã qua) [thành ngữ]
- 。
Bạn không cần phải lo lắng cho người xưa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 更gèngnhiều hơn; càng nhiều càng tốt
- 最zuìnhất; tối (dạng cũ)
- 曾céngmột lần; từng (có lúc)
- 替tìthay thế; thay cho
- 书shūquyển sách; tập; cuốn
- 电diànchớp; tia chớp; loé sáng; né tránh
- 曹cáohạng; tầng lớp; bọn
- 曲qūmen rượu; nấm mốc lên men
- 曰yuēlên tiếng; cất tiếng nói
- 曱yuēký tự dùng trong từ "gián" (con gián)
- 曳yèkéo lê; lôi kéo