替古人担忧

替古人担忧
réndānyōu
thế cổ nhân đảm ưu

lo lắng thay cho người xưa; lo chuyện không đâu [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lo lắng thay cho người xưa; lo chuyện không đâu [thành ngữ]

    • Bạn đừng lo lắng những chuyện không cần thiết.

  2. động từ

    lo lắng thay cho người xưa; bận tâm chuyện đã qua từ lâu [thành ngữ]

    • Bạn đừng lo lắng cho người xưa.

  3. động từ

    lo thay cho người xưa (thường dùng phủ định: không cần lo chuyện đã qua) [thành ngữ]

    • Bạn không cần phải lo lắng cho người xưa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phu(người đàn ông, chồng)HỘI Ý
  • viết(nói rằng, mặt trời (biến thể))BỘ

Hai người đàn ông thay nhau đứng dưới mặt trời, người này thế chỗ người kia.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.