更新换代

更新换代
gēngxīnhuàndài
canh tân hoán đại

đổi mới thay thế; cải tiến thế hệ mới [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đổi mới thay thế; cải tiến thế hệ mới [thành ngữ]

    • Sản phẩm này cần được đổi mới rồi.

  2. danh từ

    thay cũ đổi mới; đổi thế hệ [thành ngữ]

    • Sản phẩm công nghệ thay đổi thế hệ rất nhanh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • viết(nói, viết)BỘ
  • nhất(một, thêm một lần)HỘI Ý
  • nghệ(cắt bỏ, chỉnh sửa)HỘI Ý

Thêm một lần chỉnh sửa lời nói cũ là 'thay đổi' (更).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.