Thêm một lần chỉnh sửa lời nói cũ là 'thay đổi' (更).
/
更新换代
更新换代
canh tân hoán đại
đổi mới thay thế; cải tiến thế hệ mới [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đổi mới thay thế; cải tiến thế hệ mới [thành ngữ]
- 。
Sản phẩm này cần được đổi mới rồi.
- 貳名danh từ
thay cũ đổi mới; đổi thế hệ [thành ngữ]
- 。
Sản phẩm công nghệ thay đổi thế hệ rất nhanh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 弋dặc(cọc có dây, thay thế)HÌNH THANH
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
更新换代
Phồn thể更新換代
canh tân hoán đại
đổi mới thay thế; cải tiến thế hệ mới [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đổi mới thay thế; cải tiến thế hệ mới [thành ngữ]
- 。
Sản phẩm này cần được đổi mới rồi.
- 貳名danh từ
thay cũ đổi mới; đổi thế hệ [thành ngữ]
- 。
Sản phẩm công nghệ thay đổi thế hệ rất nhanh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 弋dặc(cọc có dây, thay thế)HÌNH THANH
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 更gèngnhiều hơn; càng nhiều càng tốt
- 最zuìnhất; tối (dạng cũ)
- 曾céngmột lần; từng (có lúc)
- 替tìthay thế; thay cho
- 书shūquyển sách; tập; cuốn
- 电diànchớp; tia chớp; loé sáng; né tránh
- 曹cáohạng; tầng lớp; bọn
- 曲qūmen rượu; nấm mốc lên men
- 曰yuēlên tiếng; cất tiếng nói
- 曱yuēký tự dùng trong từ "gián" (con gián)
- 曳yèkéo lê; lôi kéo