更加

更加
gèngjiā
càng gia

càng hơn; ngày càng; thêm

HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)2 nghĩa#1753
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    càng hơn; ngày càng; thêm

    表示程度更深、更高或进一步增加biǎoshì chéngdù gèng shēn、gèng gāo huò jìnyībù zēngjiā

    • Anh ấy nỗ lực hơn tôi.

  2. trạng từ

    nhiều hơn nữa; rất nhiều

    程度更深;比原来更大、更强chéngdù gèng shēn; bǐ yuánlái gèng dà、gèng qiáng

    • Bây giờ anh ấy càng nỗ lực hơn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • viết(nói, viết)BỘ
  • nhất(một, thêm một lần)HỘI Ý
  • nghệ(cắt bỏ, chỉnh sửa)HỘI Ý

Thêm một lần chỉnh sửa lời nói cũ là 'thay đổi' (更).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.