Chữ 曲 vẽ miệng bình với hai vách cong, gợi hình khúc khuỷu uốn lượn.
/
曲高和寡
曲高和寡
khúc cao hoạ quả
khúc nhạc càng cao càng ít người họa theo (tài cao thì ít người hiểu) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
khúc nhạc càng cao càng ít người họa theo (tài cao thì ít người hiểu) [thành ngữ]
- ,。
Tác phẩm của anh ấy quá cao siêu, ít người có thể hiểu được.
- 貳形tính từ
khúc nhạc càng cao thì càng ít người hòa theo (ý chỉ tác phẩm xuất chúng ít được đại chúng thưởng thức) [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ曲高和寡
Phồn thể曲
khúc cao hoạ quả
khúc nhạc càng cao càng ít người họa theo (tài cao thì ít người hiểu) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
khúc nhạc càng cao càng ít người họa theo (tài cao thì ít người hiểu) [thành ngữ]
- ,。
Tác phẩm của anh ấy quá cao siêu, ít người có thể hiểu được.
- 貳形tính từ
khúc nhạc càng cao thì càng ít người hòa theo (ý chỉ tác phẩm xuất chúng ít được đại chúng thưởng thức) [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 更gèngnhiều hơn; càng nhiều càng tốt
- 最zuìnhất; tối (dạng cũ)
- 曾céngmột lần; từng (có lúc)
- 替tìthay thế; thay cho
- 书shūquyển sách; tập; cuốn
- 电diànchớp; tia chớp; loé sáng; né tránh
- 曹cáohạng; tầng lớp; bọn
- 曲qūmen rượu; nấm mốc lên men
- 曰yuēlên tiếng; cất tiếng nói
- 曱yuēký tự dùng trong từ "gián" (con gián)
- 曳yèkéo lê; lôi kéo