Tới nội dung chính

偷偷摸摸

偷偷摸摸
tōutōumōmō
thâu thâu mò mò

lén lút; lén lén lút lút [thành ngữ]

1 nghĩa#13812
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    lén lút; lén lén lút lút [thành ngữ]

    中秘密地、不让别人知道地做某事mìmì de、búràng biérén zhīdào de zuò mǒu shì

    • 。

      Anh ấy luôn làm mọi việc một cách lén lút.

偷
tōu
thâu
BỘ THỦ⼈
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu