Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.
/
普罗米修斯
普罗米修斯
phổ la mễ tu tư
Prometheus (thần lửa trong thần thoại Hy Lạp)
1 nghĩa#35086
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Prometheus (thần lửa trong thần thoại Hy Lạp)
- 。
Prometheus là một vị thần Titan trong thần thoại Hy Lạp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ普罗米修斯
Phồn thể普羅米修斯
phổ la mễ tu tư
Prometheus (thần lửa trong thần thoại Hy Lạp)
1 nghĩa#35086
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Prometheus (thần lửa trong thần thoại Hy Lạp)
- 。
Prometheus là một vị thần Titan trong thần thoại Hy Lạp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 是shìdạng khác của 是[shi4]
- 时shígiờ; đúng giờ; thời gian
- 向xiànghướng tới; về phía; (giới từ) đối với
- 早zǎosớm; từ sớm (văn)
- 日rìmặt trời; (yếu tố cấu thành từ) nhật
- 晚wǎnbuổi tối; chiều tối (văn)
- 旧jiùcũ; cũ kỹ; cựu
- 暗àn(văn) khép (cửa); đóng (cửa)
- 曼mànđẹp; tuấn tú
- 星xīngsao; ngôi sao
- 明míngsáng sủa; rộng rãi và sáng
- 普pǔthông thường; bình thường; nói chung