八强

八强
qiáng
bát cường

tám đội mạnh nhất; tứ kết (thể thao)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tám đội mạnh nhất; tứ kết (thể thao)

    • Họ đã lọt vào top tám.

  2. danh từ

    tám đội mạnh nhất; tứ kết

    • Họ đã vào tứ kết.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(số tám (tượng hình, hai nét tách ra))HỘI Ý

Hai nét tách đôi như hai vật phân ly, tượng trưng cho số tám.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.