Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.
潜在
tiềm ẩn; lặn (xuống nước); ngầm
NGHĨA
- 壹形tính từ
tiềm ẩn; lặn (xuống nước); ngầm
中隐藏着的;还没有显现出来的yǐncáng zhe de; háishi méiyǒu xiǎnxiàn chūlái de
- 。
Anh ấy có nguy hiểm tiềm tàng.
- 貳形tính từ
chôn giấu; chôn vùi; ẩn giấu
中隐藏的、不容易看出来的yǐncáng de、bù róngyì kànchūlái de
- 。
Anh ấy có nguy hiểm tiềm ẩn.
- 參形tính từ
thế lực; quyền thế; tình thế; xu thế
中可能发生但还没有发生的;隐藏着的kěnéng fāshēng dàn háishi méiyǒu fāshēng de;yǐncáng zhe de
- 。
Anh ấy có tiềm năng rất lớn.
解字
GIẢI TỰtiềm ẩn; lặn (xuống nước); ngầm
NGHĨA
- 壹形tính từ
tiềm ẩn; lặn (xuống nước); ngầm
中隐藏着的;还没有显现出来的yǐncáng zhe de; háishi méiyǒu xiǎnxiàn chūlái de
- 。
Anh ấy có nguy hiểm tiềm tàng.
- 貳形tính từ
chôn giấu; chôn vùi; ẩn giấu
中隐藏的、不容易看出来的yǐncáng de、bù róngyì kànchūlái de
- 。
Anh ấy có nguy hiểm tiềm ẩn.
- 參形tính từ
thế lực; quyền thế; tình thế; xu thế
中可能发生但还没有发生的;隐藏着的kěnéng fāshēng dàn háishi méiyǒu fāshēng de;yǐncáng zhe de
- 。
Anh ấy có tiềm năng rất lớn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)