Miệng phát ra lời đồng ý, mang âm gần với 'đinh' — đó là chữ 可 (khả), nghĩa là có thể.
可见
rõ ràng; có thể thấy rằng
NGHĨA
- 壹副trạng từ
rõ ràng; có thể thấy rằng
中表示某事很明显、容易被看出biǎoshì mǒushì hěn míngxiǎn、róngyì bèi kànchū
- 。
Có thể thấy anh ấy rất bận.
- 貳副trạng từ
rõ ràng có thể thấy; có thể thấy rằng
中能够清楚地看到;显然nénggoù qīngchǔ de kàndào; xiǎnyīn
- 參形tính từ
có thể thấy; rõ ràng; như vậy là
中能够看到的;显然的;清楚的nénggoù kàndào de; xiǎnyīrán de; qīngchu de
- 。
Bộ quần áo này rất dễ thấy.
- 肆形tính từ
sáng sủa; rõ ràng
中容易看清楚的;清晰的róngyì kànqīngchu de; qīngxī de
- 。
Điều này rất rõ ràng.
解字
GIẢI TỰrõ ràng; có thể thấy rằng
NGHĨA
- 壹副trạng từ
rõ ràng; có thể thấy rằng
中表示某事很明显、容易被看出biǎoshì mǒushì hěn míngxiǎn、róngyì bèi kànchū
- 。
Có thể thấy anh ấy rất bận.
- 貳副trạng từ
rõ ràng có thể thấy; có thể thấy rằng
中能够清楚地看到;显然nénggoù qīngchǔ de kàndào; xiǎnyīn
- 參形tính từ
có thể thấy; rõ ràng; như vậy là
中能够看到的;显然的;清楚的nénggoù kàndào de; xiǎnyīrán de; qīngchu de
- 。
Bộ quần áo này rất dễ thấy.
- 肆形tính từ
sáng sủa; rõ ràng
中容易看清楚的;清晰的róngyì kànqīngchu de; qīngxī de
- 。
Điều này rất rõ ràng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối