可见

可见
jiàn
khả kiến

rõ ràng; có thể thấy rằng

HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)4 nghĩa#13820
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    rõ ràng; có thể thấy rằng

    表示某事很明显、容易被看出biǎoshì mǒushì hěn míngxiǎn、róngyì bèi kànchū

    • Có thể thấy anh ấy rất bận.

  2. trạng từ

    rõ ràng có thể thấy; có thể thấy rằng

    能够清楚地看到;显然nénggoù qīngchǔ de kàndào; xiǎnyīn

  3. tính từ

    có thể thấy; rõ ràng; như vậy là

    能够看到的;显然的;清楚的nénggoù kàndào de; xiǎnyīrán de; qīngchu de

    • Bộ quần áo này rất dễ thấy.

  4. tính từ

    sáng sủa; rõ ràng

    容易看清楚的;清晰的róngyì kànqīngchu de; qīngxī de

    • Điều này rất rõ ràng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng)BỘ
  • đinh(người đàn ông trưởng thành)HÀI THANH

Miệng phát ra lời đồng ý, mang âm gần với 'đinh' — đó là chữ 可 (khả), nghĩa là có thể.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.