明明

明明
míngmíng
minh minh

rõ ràng là; hiển nhiên là; 明明 (dùng để nhấn mạnh sự thật hiển nhiên bị phủ nhận hoặc bị che giấu)

HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)4 nghĩa#2174
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    rõ ràng là; hiển nhiên là; 明明 (dùng để nhấn mạnh sự thật hiển nhiên bị phủ nhận hoặc bị che giấu)

    清楚地;显然地;用来强调某事实很明显qīngchu de; xiǎnrán de; yònglái qiánghuà mǒu shìshí hěn míngxiǎn

    • Anh ấy rõ ràng biết, nhưng lại không nói.

  2. trạng từ

    rõ ràng; hiển nhiên

    清楚地、显然地qīngchǔ de、xiǎnrán de

  3. trạng từ

    rõ ràng; hiển nhiên

    很清楚地;显然hěn qīngchǔ de; xiǎnrán

    • Anh ấy rõ ràng biết nhưng lại không nói.

  4. trạng từ

    chắc chắn; thực sự; thật

    确实;实际上;肯定quèshí; shíjìshang; kěndìng

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.