是可忍,孰不可忍

是可忍,孰不可忍
shìrěn,shúrěn

nếu điều này còn có thể chịu được, thì còn gì là không thể chịu được? (không thể tha thứ được) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nếu điều này còn có thể chịu được, thì còn gì là không thể chịu được? (không thể tha thứ được) [thành ngữ]

    • Nếu điều này có thể chịu đựng được, thì điều gì là không thể chịu đựng được nữa!

  2. tính từ

    nếu điều này có thể nhẫn nhịn được, thì còn điều gì không thể nhẫn nhịn? (thái độ kiên quyết không thể chịu đựng thêm) [thành ngữ]

    • Điều này có thể chịu đựng được, vậy điều gì là không thể chịu đựng được nữa!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời, ánh sáng)BỘ
  • thất/sơ(chân, đi thẳng)HÀI THANH

Dưới ánh mặt trời rõ ràng, mọi thứ hiện ra đúng như thật — đó chính là 'phải, đúng'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.