明达事理

明达事理
míngshì
minh đạt sự lý

có lý; hợp lý

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    có lý; hợp lý

    • Anh ấy là một người hiểu chuyện.

  2. tính từ

    có lý; hợp lý

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.