明枪易躲,暗箭难防

明枪易躲,暗箭难防
míngqiāngduǒ,ànjiànnánfáng

Giáo đâm trước mặt dễ tránh, tên bắn sau lưng khó phòng [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Giáo đâm trước mặt dễ tránh, tên bắn sau lưng khó phòng [thành ngữ]

    • Dễ tránh mũi giáo công khai, khó phòng tên bắn lén.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.