明厨亮灶

明厨亮灶
míngchúliàngzào
minh trù lượng táo

bếp thoáng sáng (bếp nhà hàng, căng-tin... được làm trong suốt hoặc có camera để khách hàng giám sát vệ sinh an toàn thực phẩm)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bếp thoáng sáng (bếp nhà hàng, căng-tin... được làm trong suốt hoặc có camera để khách hàng giám sát vệ sinh an toàn thực phẩm)

    • Bếp trong suốt là một biện pháp quan trọng để đảm bảo an toàn thực phẩm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.