Ánh sáng chiếu từ trên qua cửa sổ xuống bàn, khiến căn phòng trở nên sáng tươi.
/
明厨亮灶
明厨亮灶
minh trù lượng táo
bếp thoáng sáng (bếp nhà hàng, căng-tin... được làm trong suốt hoặc có camera để khách hàng giám sát vệ sinh an toàn thực phẩm)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bếp thoáng sáng (bếp nhà hàng, căng-tin... được làm trong suốt hoặc có camera để khách hàng giám sát vệ sinh an toàn thực phẩm)
- 。
Bếp trong suốt là một biện pháp quan trọng để đảm bảo an toàn thực phẩm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ明厨亮灶
Phồn thể明廚亮灶
minh trù lượng táo
bếp thoáng sáng (bếp nhà hàng, căng-tin... được làm trong suốt hoặc có camera để khách hàng giám sát vệ sinh an toàn thực phẩm)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bếp thoáng sáng (bếp nhà hàng, căng-tin... được làm trong suốt hoặc có camera để khách hàng giám sát vệ sinh an toàn thực phẩm)
- 。
Bếp trong suốt là một biện pháp quan trọng để đảm bảo an toàn thực phẩm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 是shìdạng khác của 是[shi4]
- 时shígiờ; đúng giờ; thời gian
- 向xiànghướng tới; về phía; (giới từ) đối với
- 早zǎosớm; từ sớm (văn)
- 日rìmặt trời; (yếu tố cấu thành từ) nhật
- 晚wǎnbuổi tối; chiều tối (văn)
- 旧jiùcũ; cũ kỹ; cựu
- 暗àn(văn) khép (cửa); đóng (cửa)
- 曼mànđẹp; tuấn tú
- 星xīngsao; ngôi sao
- 明míngsáng sủa; rộng rãi và sáng
- 普pǔthông thường; bình thường; nói chung