Mười miệng truyền nhau qua bao đời — đó là điều xưa cũ.
/
旷古未闻
旷古未闻
khoáng cổ vị văn
chưa từng có trong suốt chiều dài lịch sử [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
chưa từng có trong suốt chiều dài lịch sử [thành ngữ]
- 。
Đây thực sự là một điều kỳ lạ chưa từng có trong lịch sử.
- 貳形tính từ
chưa từng có từ xưa đến nay; chưa từng có trong lịch sử [thành ngữ]
- 。
Đây thực sự là một điều kỳ lạ chưa từng có.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ旷古未闻
Phồn thể曠古未聞
khoáng cổ vị văn
chưa từng có trong suốt chiều dài lịch sử [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
chưa từng có trong suốt chiều dài lịch sử [thành ngữ]
- 。
Đây thực sự là một điều kỳ lạ chưa từng có trong lịch sử.
- 貳形tính từ
chưa từng có từ xưa đến nay; chưa từng có trong lịch sử [thành ngữ]
- 。
Đây thực sự là một điều kỳ lạ chưa từng có.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 是shìdạng khác của 是[shi4]
- 时shígiờ; đúng giờ; thời gian
- 向xiànghướng tới; về phía; (giới từ) đối với
- 早zǎosớm; từ sớm (văn)
- 日rìmặt trời; (yếu tố cấu thành từ) nhật
- 晚wǎnbuổi tối; chiều tối (văn)
- 旧jiùcũ; cũ kỹ; cựu
- 暗àn(văn) khép (cửa); đóng (cửa)
- 曼mànđẹp; tuấn tú
- 星xīngsao; ngôi sao
- 明míngsáng sủa; rộng rãi và sáng
- 普pǔthông thường; bình thường; nói chung