旷古未有

旷古未有
kuàngwèiyǒu
khoáng cổ vị hữu

chưa từng có trong suốt chiều dài lịch sử [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    chưa từng có trong suốt chiều dài lịch sử [thành ngữ]

    • Đây là một thành tựu chưa từng có trong lịch sử.

  2. tính từ

    chưa từng có từ xưa đến nay; chưa từng có trong lịch sử [thành ngữ]

    • Đây là một thành tựu chưa từng có.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.